|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người sử dụng nhà, đất có đủ Điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển Mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./. |
|
|
|||||||||||
|
Số: 5632/PCTT |
Sa Đéc, ngày 06 tháng 03 năm 2026 |
|||||||||||
|
PHIẾU THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
|
Kính gửi: Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người sử dụng nhà, đất có đủ Điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển Mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./. |
|
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
|
STT |
Thửa đất |
Tờ bản đồ |
Địa chỉ |
Đường, đoạn đường, vị trí, giá đất |
Diện tích |
Nguồn gốc |
Mục đích sử dụng |
Thời hạn sử dụng đất |
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất |
Hình thức sử dụng đất |
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) |
|
1 |
1991 |
200 |
Đường: Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ, Đoạn đường: Toàn tuyến, Vị trí: vị trí 1, Giá đất theo bảng giá: 2000000 VND/m² |
1050 |
Nhận tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất |
Đất ở tại nông thôn |
Lâu dài |
Trước |
Sử dụng chung |
||
|
2 |
1991 |
200 |
Đường: Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B), Đoạn đường: Toàn tuyến, Vị trí: vị trí 1, Giá đất theo bảng giá: 3500000 VND/m² |
8950 |
Nhận thừa kế quyền sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hằng năm |
Đất trồng cây lâu năm |
Đến năm 2050 |
Trước |
Sử dụng chung |
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
|
STT |
Loại nhà ở, công trình |
Cấp nhà, công trình |
Số tầng |
Diện tích |
Thời hạn sở hữu |
||
|
Tầng nổi |
Tầng hầm |
Sử dụng/Sàn xây dựng |
Xây dựng |
||||
|
1 |
450 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch, cột, tường xây gạch, có gia cố cấu kiện như giằng BTCT; Mái tôn sóng vuông(hoặc tôn giả ngói); Nền lát gạch tàu; Xà gồ gỗ nhóm III (hoặc thép); Cửa gỗ nhóm III (hoặc cửa nhôm); Tường quét vôi; Mặt tiền ốp gạch trang trí; Không có trần |
020 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch-cột, tường xây gạch, có gia cố một số cấu kiện như giằng BTCT |
3 |
1 |
150 |
150 |
Năm 2050 |
|
2 |
450 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch, cột, tường xây gạch, có gia cố cấu kiện như giằng BTCT; Mái tôn sóng vuông(hoặc tôn giả ngói); Nền lát gạch tàu; Xà gồ gỗ nhóm III (hoặc thép); Cửa gỗ nhóm III (hoặc cửa nhôm); Tường quét vôi; Mặt tiền ốp gạch trang trí; Không có trần |
020 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch-cột, tường xây gạch, có gia cố một số cấu kiện như giằng BTCT |
3 |
1 |
150 |
150 |
Năm 2050 |