PHIẾU THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Kính gửi: Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp

 

I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính: H20.42.13.xx-260304-0001

1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: 06/03/2026

1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính: Cho tặng

1.4. Căn cứ pháp lý: .......................................................................................................

 

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1.1. Tên: Test-Ilis-Dtp

1.2. Địa chỉ: Phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Xã/phường/đặc khu: Phường Sa Đéc, Tỉnh/thành phố: Tỉnh Đồng Tháp

1.3. Số điện thoại liên hệ: ..............................................; Email (nếu có): ..........................

1.4. Mã số thuế (nếu có): .....................................................................................................

1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân:

Loại giấy tờ: Căn cước công dân, Số giấy tờ: 087654321012, Ngày sinh: 25/12/1991

(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm)

 

2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỀN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

2.1. Tên: Test-Ilis-Dtp

2.2. Địa chỉ: Phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Xã/phường/đặc khu: Phường Sa Đéc, Tỉnh/thành phố: Tỉnh Đồng Tháp

2.3. Số điện thoại liên hệ: ..............................................; Email (nếu có): ..........................

2.4. Mã số thuế (nếu có): .....................................................................................................

2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân:

Loại giấy tờ: Căn cước công dân, Số giấy tờ: 087654321012, Ngày sinh: 25/12/1991

(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm)

 

III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. THÔNG TIN VỀ ĐẤT

1.1. Thửa đất số: 1991  ; Tờ bản đồ số: 200  

1.2. Địa chỉ tại: Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

Xã/phường/đặc khu: Phường Sa Đéc, Tỉnh/thành phố: Tỉnh Đồng Tháp

1.3. Giá đất

Đường: .................; Đoạn đường: ..............; Vị trí: ...............; Thông tin khác: .........

Loại giá

Đơn giá (VNĐ/m²)

Giá đất theo bảng giá:

Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):

Giá trúng cụ thể:

Giá trúng đấu giá:

Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất:

1.4. Diện tích thửa đất: 10.000m²

- Diện tích sử dụng chung: 0m² 

- Diện tích sử dụng riêng: 10.000m²

- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: 0m2;

- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: 0m2;

- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: ................................................m2

- Diện tích đất trong hạn mức: 0m 2;

- Diện tích đất ngoài hạn mức: 0m2;

- Diện tích sử dụng trái mục đích: 0m2

- Diện tích đất lấn chiếm: 0m²

- ..............................................;

1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất, Nhận thừa kế quyền sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hằng năm của ông/bà Test-Ilis-Dtp năm 2026

1.6. Mục đích sử dụng đất(7): Đất ở tại nông thôn ONT: 1.050m2; Đất trồng cây lâu năm CLN: 8.950m2

1.7. Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài, Đến năm 2050

- Ổn định lâu dài

- Có thời hạn: .........................năm. Từ ngày ............................ đến ngày: ..........................

- Gia hạn: ...............................năm. Từ ngày ............................ đến ngày: ..........................

1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: Trước 05/03/2026(ONT); Trước 06/03/2026(CLN);

1.9. Hình thức sử dụng đất:Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua đấu giá

1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: AA 12345678

Loại giấy tờ: Giấy chứng nhận, Số giấy tờ: AA 12345678, Ngày cấp: 01/01/2026, Nơi cấp: ...............

(Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3)

 

2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

2.1. Loại nhà ở, công trình:   (Xem bảng kê chi tiết) ; cấp hạng nhà ở, công trình:  (Xem bảng kê chi tiết) ;

2.2. Diện tích xây dựng:  ..................  m2;

2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: .................. m 2;

2.4. Diện tích sở hữu chung:  .................. m2; Diện tích sở hữu riêng:  .................. m2;

2.5. Số tầng:  ..................  tầng; trong đó, số tầng nổi: .................. tầng; số tầng hầm: .................. tầng;

2.6. Nguồn gốc:  .................. 

2.7. Năm hoàn thành xây dựng:  .................. 

2.8. Thời hạn sở hữu đến:  .................. 

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm)

 

3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng): ..........................................

3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất): .........................................

3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông tin):

- Giá trị đất (nếu có): .........................................

- Giá trị tài sản trên đất (nếu có): .........................................

- Giá trị tài sản trên đất + đất (nếu có): .........................................

(Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5)

 

IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC

1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):

- Diện tích đất: 16m²;

- Giá đất tính tiền thuê đất: .........................

2. Đối với thuê đất có mặt nước:

Diện tích đất: 17m²;

Diện tích mặt nước: 18m²;

Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: .........................

 

V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)

1. Trường hợp ghi nợ: Hồ sơ ghi nợ test

2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ: 06/03/2026

3. Tiền sử dụng đất: .......................................

4. Lệ phí trước bạ: .......................................

 

VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định:

1.1. Đối tượng, lý do miễn: ................................................................

1.2. Quyết định miễn: ................................................................

Số: ................................. Ngày: ................................................. Cơ quan ban hành: .................................

1.3. Thông tin miễn:......................................................................................................................

2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định:

2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/giảm: .................................

2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm: .................................

 

VII. THÔNG TIN VỀ CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH

1. Chi phí hạ tầng:

1.1. Số văn bản: .................................................... Ngày .............................................................

1.2. Số tiền: ....................................................

2. Các khoản giảm trừ khác

2.1. Số văn bản: ....................................................

2.2. Ngày quyết định: .............................................................

2.3. Số tiền: ....................................................

2.4. Loại giảm trừ: ....................................................

 

VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP

- Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất.
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân.
- Hồ sơ Cho tặng số .
- Giấy chứng nhận QSDĐ số AA 12345678.
(Tài liệu mặc định)

Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người sử dụng nhà, đất có đủ Điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển Mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./.

P. Giám Đốc

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

NGUYỄN VĂN A

BẢNG KÊ CHI TIẾT

 

Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất

STT

Thửa đất

Tờ bản đồ

Địa chỉ

Đường, đoạn đường, vị trí, giá đất

Diện tích

Nguồn gốc

Mục đích sử dụng

Thời hạn sử dụng đất

Thời điểm bắt đầu sử dụng đất

Hình thức sử dụng đất

Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)

1

1991

200

Đường: Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ, Đoạn đường: Toàn tuyến, Vị trí: vị trí 1, Giá đất theo bảng giá: 2000000 VND/m²

1050

Nhận tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất

Đất ở tại nông thôn

Lâu dài

Trước

Sử dụng chung

2

1991

200

Đường: Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B), Đoạn đường: Toàn tuyến, Vị trí: vị trí 1, Giá đất theo bảng giá: 3500000 VND/m²

8950

Nhận thừa kế quyền sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hằng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đến năm 2050

Trước

Sử dụng chung

 

Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất

STT

Loại nhà ở, công trình

Cấp nhà, công trình

Số tầng

Diện tích

Thời hạn sở hữu

Tầng nổi

Tầng hầm

Sử dụng/Sàn xây dựng

Xây dựng

1

450 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch, cột, tường xây gạch, có gia cố cấu kiện như giằng BTCT; Mái tôn sóng vuông(hoặc tôn giả ngói); Nền lát gạch tàu; Xà gồ gỗ nhóm III (hoặc thép); Cửa gỗ nhóm III (hoặc cửa nhôm); Tường quét vôi; Mặt tiền ốp gạch trang trí; Không có trần

020 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch-cột, tường xây gạch, có gia cố một số cấu kiện như giằng BTCT

3

1

150

150

Năm 2050

2

450 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch, cột, tường xây gạch, có gia cố cấu kiện như giằng BTCT; Mái tôn sóng vuông(hoặc tôn giả ngói); Nền lát gạch tàu; Xà gồ gỗ nhóm III (hoặc thép); Cửa gỗ nhóm III (hoặc cửa nhôm); Tường quét vôi; Mặt tiền ốp gạch trang trí; Không có trần

020 NDL-1 Tầng (trệt)-Móng gạch-cột, tường xây gạch, có gia cố một số cấu kiện như giằng BTCT

3

1

150

150

Năm 2050