|
Đối
tượng sử dụng đất |
Hình
thức của đối tượng sử dụng đất |
Hình
thức sử dụng đất trên Giấy chứng nhận |
Hình
thức sử dụng đất trên sổ địa chính điện tử |
|
01
Cá nhân/01 tổ chức/01 cộng đồng dân cư |
Một
chủ một thửa |
Sử
dụng riêng |
Sử
dụng riêng |
|
Từ
02 cá nhân/02 tổ chức trở lên |
Đồng
sử dụng toàn phần |
Sử
dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận |
Sử
dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận |
|
Từ
02 cá nhân/02 tổ chức trở lên (trường
hợp thửa đất có 1 loại đất) |
Đồng
sử dụng có phần chung |
…
m2 sử dụng chung; … m2 sử dụng riêng |
…
m2 sử dụng chung; … m2 sử dụng riêng |
|
Từ
02 cá nhân/02 tổ chức trở lên (trường
hợp thửa đất có nhiều loại đất) |
Đồng
sử dụng có phần chung |
Sử
dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử
dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2 |
Sử
dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử
dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2 |
|
Từ
02 cá nhân/02 tổ chức trở lên (trường
hợp thửa đất có 1 loại đất) |
Đồng
sử dụng xác định diện tích |
…
m2 sử dụng chung; … m2 sử dụng riêng |
…
m2 sử dụng chung; … m2 sử dụng riêng |
|
Từ
02 cá nhân/02 tổ chức trở lên (trường
hợp thửa đất có nhiều loại đất) |
Đồng
sử dụng xác định diện tích |
Sử
dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử
dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2 |
Sử
dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng cây lâu năm 300m2; Sử
dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng cây hằng năm 200m2 |
|
02 cá nhân |
Vợ
và chồng |
Sử
dụng chung của vợ và chồng |
Sử
dụng chung của vợ và chồng |
|
Từ
02 cá nhân trở lên |
Hộ
gia đình |
Sử
dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận |
Sử
dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận |